Câu tiếng Anh có từ “null”
115 câu thật có từ null hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: null nghĩa là vô giá trị. null là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking any legal or binding force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ null
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If my ambitions, my passions, my will, had ruled, my soul would have remained null?
Từ trong câu: null, ambition, passion, rule, soul, remain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By this one decision the income-tax law became null, as if it had never been.
Từ trong câu: null, decision, income, tax, law, become, never
Henry Van Dyke, The Spirit of America. Nguồn: Project Gutenberg #41862. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He pronounced all the engagements into which his kingdom had entered since the Revolution null and void.
Từ trong câu: null, pronounce, engagement, kingdom, enter, since, revolution
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, The History of England, from the Accession of James II: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #2613. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the former case, if your marriage had been declared null, your children would have become bastards!”
Từ trong câu: null, former, case, marriage, declare, child, become
Emil Ludwig, Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #79253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It also declared the acts of any partnership into which such spiritual person had been introduced to be null and void.
Từ trong câu: partnership, null, declare, act, spiritual, person, introduce
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng null
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| null hypothesis | 385 lần |
| null pointer | 116 lần |
| reject the null | 129 lần |
| null modem | 31 lần |
| null byte | 31 lần |
| terminating null | 22 lần |
| dev null | 17 lần |
| null terminated | 40 lần |
| null marker | 17 lần |
| null hypotheses | 16 lần |
| aleph null | 12 lần |
| null novas | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ null
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ null trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ null hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ null xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ null gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ null?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ null: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.