Câu tiếng Anh có từ “null”
114 câu thật có từ null hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: null nghĩa là vô giá trị. null là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking any legal or binding force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ null
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng null
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| null hypothesis | 385 lần |
| null pointer | 116 lần |
| reject the null | 129 lần |
| null modem | 31 lần |
| null byte | 31 lần |
| terminating null | 22 lần |
| dev null | 17 lần |
| null terminated | 40 lần |
| null marker | 17 lần |
| null hypotheses | 16 lần |
| aleph null | 12 lần |
| null novas | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ null
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ null trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ null hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ null xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ null gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ null?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ null: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.