E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “null”

114 câu thật có từ null hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: null nghĩa là vô giá trị. null là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking any legal or binding force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ null

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • For now, you can always set this field to NULL.

    Từ trong câu: null, now, always, set, field

    «Windows Programming/Input-Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61571 (bản sửa đổi 4448806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng null

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
null hypothesis385 lần
null pointer116 lần
reject the null129 lần
null modem31 lần
null byte31 lần
terminating null22 lần
dev null17 lần
null terminated40 lần
null marker17 lần
null hypotheses16 lần
aleph null12 lần
null novas9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ null

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ null trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ null hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ null xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ null gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ null?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ null: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.