Câu tiếng Anh có từ “null”
114 câu thật có từ null hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: null nghĩa là vô giá trị. null là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of no importance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ null
This case has been illustrated for the eyes, but NULL models exist for all senses.
Từ trong câu: null, case, illustrate, eye, model, exist, sense
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If the row has been deleted, NULL will be returned instead of a tree path.
Từ trong câu: null, row, delete, return, instead, tree, path
«GTK+ By Example/Tree View/Tree Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202155 (bản sửa đổi 3721294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have heard, too, that an amateur encipherer will occasionally encipher the nulls which he adds in his final group.
Từ trong câu: null, hear, amateur, occasionally, add, final, group
Helen Fouché Gaines, Elementary cryptanalysis. Nguồn: Project Gutenberg #75074. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is a pontifical law (νὁμος Ιερατικὁς) that whatever has been done without the judgment of the Roman bishop, be null and void."
Từ trong câu: null, law, whatever, judgment, bishop
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng null
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- null hypothesis385 lần
- null pointer116 lần
- reject the null129 lần
- null modem31 lần
- null byte31 lần
- terminating null22 lần
- dev null17 lần
- null terminated40 lần
- null marker17 lần
- null hypotheses16 lần
- aleph null12 lần
- null novas9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ null
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ null trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ null hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ null xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ null gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ null?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ null: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.