Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “null”

114 câu thật có từ null hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: null nghĩa là vô giá trị. null là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity of no importance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If your program does not have a menu, you may set this to NULL.

    Từ trong câu: null, program, menu, set

    «Windows Programming/Window Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61488 (bản sửa đổi 4448644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this example you seek a best match, if one can be given or NULL.

    Từ trong câu: null, example, seek, best, match, give

    «PostgreSQL/Select without elimination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138406 (bản sửa đổi 4666840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The return value will be NULL if there is an error.

    Từ trong câu: null, return, value, error

    «BlitzMax/Modules/Audio/OpenAL 1.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218707 (bản sửa đổi 4092435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since we are only creating a single window, set it to NULL to indicate there is no parent window.

    Từ trong câu: null, since, create, single, window, set, indicate, parent

    «OpenGL Programming/GLStart/Tut1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58748 (bản sửa đổi 3267188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Information: Returns Null if the list is empty.

    Từ trong câu: null, information, return, list, empty

    «BlitzMax/Modules/Data structures/Linked lists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120533 (bản sửa đổi 2063446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Returns the first argument which is not NULL.

    Từ trong câu: null, return, first, argument

    «Informatics Practices for Class XI (CBSE)/SQL Functions and Grouping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200586 (bản sửa đổi 4314627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • IS NULL tests if a column is filled.

    Từ trong câu: null, test, column, fill

    «Structured Query Language/Data Query Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239961 (bản sửa đổi 4660410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A null character is written at the end of the characters written; it is not counted as part of the returned sum.

    Từ trong câu: null, character, write, end, count, part, return, sum

    «C programming/Stream IO», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23135 (bản sửa đổi 4666090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng null

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • null hypothesis385 lần
  • null pointer116 lần
  • reject the null129 lần
  • null modem31 lần
  • null byte31 lần
  • terminating null22 lần
  • dev null17 lần
  • null terminated40 lần
  • null marker17 lần
  • null hypotheses16 lần
  • aleph null12 lần
  • null novas9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ null

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ null trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ null hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ null xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ null gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ null?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ null: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.