Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “novice”

139 câu thật có từ novice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: novice nghĩa là người mới vào nghề. novice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has entered a religious order but has not taken final vows. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ novice

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • My skills in this area would most likely be considered novice to intermediate.

    Từ trong câu: novice, skill, area, likely, consider, intermediate

    «Training Best Practices/PowerPoint for E-Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79017 (bản sửa đổi 3361671). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That would appear to be obvious to the veriest novices in crime.

    Từ trong câu: novice, appear, obvious, crime

    Charles G. Harper, Half-hours with the Highwaymen - Vol 2 Picturesque Biographies and Traditions of the "Knights of the Road". Nguồn: Project Gutenberg #53112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although fifteen thousand men comprised the whole corps, each of its three brigades would have seemed as numerous to a novice.

    Từ trong câu: novice, although, fifteen, thousand, man, comprise, whole, corps

    George Alfred Townsend, Campaigns of a Non-Combatant, and His Romaunt Abroad During the War. Nguồn: Project Gutenberg #23340. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would have been plain to the veriest novice that they were partners in that cradle.

    Từ trong câu: partner, novice, plain

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The number of birds upon it seemed to our novice-eyes immense, but at a later period would have seemed trivial.

    Từ trong câu: trivial, novice, number, bird, seem, eye, immense, late

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh,” cried the novice, “as to friends, you would have them wherever you want, you appear so good and are so beautiful!”

    Từ trong câu: wherever, want, cry, novice, friend, appear, good, beautiful

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng novice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elfric the novice12 lần
veriest novice13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ novice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novice trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ novice hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ novice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novice: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.