Câu tiếng Anh có từ “novice”
139 câu thật có từ novice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novice nghĩa là người mới vào nghề. novice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has entered a religious order but has not taken final vows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novice
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Novice or returning riders should learn how to brake properly using primarily the front brake.
Từ trong câu: novice, return, rider, learn, brake, properly, use, primarily
«Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I think novice information could be taught using direct instruction and then supplemented by discovery learning.
Từ trong câu: novice, think, information, teach, use, direct, instruction, supplement
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.2.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194551 (bản sửa đổi 4664265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A novice might hastily conclude that it was a simple matter to steer a boat from one side of the river to another.
Từ trong câu: novice, hastily, conclude, simple, matter, steer, boat, side
Various, Lippincott's Magazine, November 1885. Nguồn: Project Gutenberg #26185. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somehow or other, Lord Arthur found himself relating all his experiences, as if he were a novice begging for the good opinion of a master.
Từ trong câu: novice, somehow, find, himself, relate, experience, beg, good
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There must be thirty of our Fathers in Marqua now," he continued proudly, "and sooner or later, all novices will have to go out there.
Từ trong câu: novice, thirty, father, now, continue, proudly, soon, late
Francis Clement Kelley, The City and the World and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elfric the novice | 12 lần |
| veriest novice | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novice trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ novice hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novice: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.