Câu tiếng Anh có từ “novice”
139 câu thật có từ novice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novice nghĩa là người mới vào nghề. novice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has entered a religious order but has not taken final vows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novice
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Novices under the influence of stage fright will say and do the most extraordinary things.
Từ trong câu: novice, fright, influence, stage, extraordinary, thing
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That would appear to be obvious to the veriest novices in crime.
Từ trong câu: novice, appear, obvious, crime
Charles G. Harper, Half-hours with the Highwaymen - Vol 2 Picturesque Biographies and Traditions of the "Knights of the Road". Nguồn: Project Gutenberg #53112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The novice had to perform the meanest tasks, sweeping floors and begging in the street on behalf of his brethren of the Augustinian Order.
Từ trong câu: novice, perform, mean, task, sweep, floor, beg, street
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been plain to the veriest novice that they were partners in that cradle.
Từ trong câu: partner, novice, plain
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest mistake novice trainers make is to move too fast.
Từ trong câu: trainer, novice, big, mistake, make, move, fast
«Dog Care/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55788 (bản sửa đổi 4634250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng novice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elfric the novice | 12 lần |
| veriest novice | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novice trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ novice hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novice: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.