Câu tiếng Anh có từ “novice”
138 câu thật có từ novice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novice nghĩa là người mới vào nghề. novice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has entered a religious order but has not taken final vows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novice
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Novice learners do not have the background or base knowledge in order to create new ideas and build knowledge.
Từ trong câu: novice, learner, background, base, knowledge, order, create, new
«Constructivism & Technology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178247 (bản sửa đổi 3642176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng novice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elfric the novice | 12 lần |
| veriest novice | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novice trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ novice hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novice: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.