Câu tiếng Anh có từ “novice”
138 câu thật có từ novice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novice nghĩa là người mới vào nghề. novice là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has entered a religious order but has not taken final vows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Occasionally novices may hit it by accident when hitting a low (below the playing surface) ball.
Từ trong câu: novice, occasionally, hit, accident, low, below, play, surface
«Table Tennis/Spin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80124 (bản sửa đổi 3580411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The novice is given to hasty examination by palpation, not realizing how much may be revealed by a careful scrutiny of the subject.
Từ trong câu: novice, scrutiny, give, hasty, examination, realize, much, reveal
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A novice might hastily conclude that it was a simple matter to steer a boat from one side of the river to another.
Từ trong câu: novice, hastily, conclude, simple, matter, steer, boat, side
Various, Lippincott's Magazine, November 1885. Nguồn: Project Gutenberg #26185. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The profession is overcrowded with novices to-day; they are the ones that have demoralized the profession--if the word, profession, may be applied to hotel housekeeping.
Từ trong câu: overcrowd, profession, novice, day, one, word, apply, hotel
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elfric the novice | 12 lần |
| veriest novice | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novice trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ novice hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novice: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.