Câu tiếng Anh có từ “nostalgia”
73 câu thật có từ nostalgia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nostalgia nghĩa là nỗi nhớ. nostalgia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: longing for something past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nostalgia
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nostalgia is often associated with positive feelings, often associated with positive memories of the past.
Nỗi nhớ thường gắn liền với những cảm xúc tích cực, thường gắn liền với những ký ức tích cực về quá khứ.
Từ trong câu: nostalgia, often, associate, positive, feel, memory, past
«Nostalgia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69432 (bản sửa đổi 10745442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At first when this wish formed itself in her mind the nostalgia of the fields and roads took possession of her.
Từ trong câu: nostalgia, first, wish, form, itself, mind, field, road
Edith Summers Kelley, Weeds. Nguồn: Project Gutenberg #61201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the free woods he is then transferred to a cage, where in nine cases out of ten, he dies of nostalgia.
Từ trong câu: nostalgia, free, wood, transfer, cage, nine, case, out
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was worth a bad quarter of an hour from nostalgia to get a glimpse of home, after the horror we had just left.
Từ trong câu: nostalgia, worth, bad, quarter, hour, get, glimpse, home
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a known fact that fifty per cent. of the men of the Second who died in that last camp of ours in Cuba, died of nostalgia and nothing else.
Từ trong câu: nostalgia, know, fact, fifty, per, cent, man, second
Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgia trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ nostalgia hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nostalgia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgia gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgia: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.