E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nostalgia”

73 câu thật có từ nostalgia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nostalgia nghĩa là nỗi nhớ. nostalgia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: longing for something past. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nostalgia

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Since nostalgia involves fond recollections of the past, it can also be used to increase positive perceptions of the future.

    Vì nỗi nhớ bao gồm những hồi ức đẹp đẽ về quá khứ nên nó cũng có thể được sử dụng để nâng cao nhận thức tích cực về tương lai.

    Từ trong câu: nostalgia, since, involve, fond, recollection, past, use, increase

    «Motivation and emotion/Book/2016/Nostalgia and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164362 (bản sửa đổi 2191454). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I am suffering from acute nostalgia--by this time you are standing in the gun-room at Keith Lodge, drinking your first.

    Từ trong câu: nostalgia, suffer, acute, time, stand, gun, room, lodge

    Jane, 1882?-1958 Burr, Letters of a Dakota Divorcee. Nguồn: Project Gutenberg #26344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who attach themselves to this enterprise for the weeks of summer sunlight only do not have much time to develop nostalgia.

    Từ trong câu: nostalgia, attach, themselves, enterprise, week, summer, sunlight, much

    Fullerton L. Waldo, With Grenfell on the Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #67551. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have brought economists with you into your brave new world--perhaps out of nostalgia, or because a lot of packing got done at the last minute.

    Từ trong câu: nostalgia, bring, economist, brave, new, world, perhaps, out

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgia

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgia trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ nostalgia hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nostalgia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgia gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgia?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgia: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.