Câu tiếng Anh có từ “nostalgia”
73 câu thật có từ nostalgia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nostalgia nghĩa là nỗi nhớ. nostalgia là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: longing for something past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nostalgia
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had brought back to her a sudden powerful nostalgia for the life she had once known.
Từ trong câu: nostalgia, bring, back, sudden, powerful, life, once, know
Francis William Sullivan, The Free Range. Nguồn: Project Gutenberg #27511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reindeer soon perished, and the Laplanders would have died of nostalgia if they had not been sent home by the first opportunity.
Từ trong câu: nostalgia, soon, die, send, home, first, opportunity
G. Hartwig, The Polar World A popular description of man and nature in the Arctic and Antarctic regions of the globe. Nguồn: Project Gutenberg #61398. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was worth a bad quarter of an hour from nostalgia to get a glimpse of home, after the horror we had just left.
Từ trong câu: nostalgia, worth, bad, quarter, hour, get, glimpse, home
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This may be wistful nostalgia on their part, of course, or just thinking of them once they had matured and graduated.
Từ trong câu: wistful, nostalgia, part, course, think, once, mature, graduate
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Marauders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95964 (bản sửa đổi 4350964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nostalgia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nostalgia trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ nostalgia hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nostalgia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nostalgia gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nostalgia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nostalgia: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.