E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “normally”

398 câu thật có từ normally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: normally nghĩa là bình thường. normally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ normally

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This normally means it manages a sport, controls the rules, helps clubs and runs competitions.

    Từ trong câu: normally, mean, manage, sport, control, rule, help, club

    «Sports governing body», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929057 (bản sửa đổi 10172970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Normally, in adult humans, about half of the time spent asleep is spent in light sleep.

    Từ trong câu: normally, adult, human, half, time, spend, asleep, light

    «Sleep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22224 (bản sửa đổi 10975894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are normally used by schools to let students learn from home and complete online homework.

    Từ trong câu: normally, use, school, let, student, learn, home, complete

    «E-learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351793 (bản sửa đổi 10565749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The other station would also record at high speed and then play back at normal speed to hear the message normally.

    Từ trong câu: normally, station, record, high, speed, play, back, normal

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Games lasted for two twenty minute halves as opposed to four twenty minute quarters normally played.

    Từ trong câu: oppose, game, last, twenty, minute, half, four, quarter

    «Denver win 2009 USAFL National Championship», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141097 (bản sửa đổi 4816706). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng normally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
normally distributed161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ normally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ normally trong kho câu?
Kho câu có 398 câu có từ normally hoặc các dạng của từ, trích từ 365 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ normally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ normally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ normally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ normally: Câu phủ định (56 câu), would (35 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.