Câu tiếng Anh có từ “normally”
400 câu thật có từ normally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: normally nghĩa là bình thường. normally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ normally
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
People in this stage often cannot sleep normally, and may be up all night and then sleep during the day..
Từ trong câu: normally, people, stage, often, can, sleep, up, night
«Sleeping sickness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73645 (bản sửa đổi 10939901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Take the key topics of points you would normally make in a lesson, or need to make in this lesson.
Từ trong câu: normally, take, key, topic, point, make, lesson, need
«Activities, assignments and assessment/YouTube playlists», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146270 (bản sửa đổi 2460303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng normally
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| normally distributed | 161 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ normally
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ normally trong kho câu?
- Kho câu có 400 câu có từ normally hoặc các dạng của từ, trích từ 367 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ normally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ normally gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ normally?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ normally: Câu phủ định (58 câu), would (35 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.