Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nightclub”

78 câu thật có từ nightclub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nightclub nghĩa là hộp đêm. nightclub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a spot that is open late at night and that provides entertainment (as singers or dancers) as well as dancing and food and drink. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nightclub

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Nightclub work, she says in her high, bell clear voice, "is not my future.

    Từ trong câu: nightclub, work, high, bell, clear, voice, future

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You and your husband Michael were not in the habit of visiting, frequenting nightclubs?

    Từ trong câu: nightclub, husband, habit, visit, frequent

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had bought and sold in the nightclubs, no. I didn’t say that.

    Từ trong câu: nightclub, buy, sell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (13 of 26): Hearings Vol. XIII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #57111. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sha'ari promises not to perform at nightclubs on weekdays.

    Từ trong câu: nightclub, weekday, promise, perform

    «Masam Masam Manis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110456 (bản sửa đổi 10629082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I didn’t mean to give them the impression, if they got that impression, that I had bought and sold nightclubs.

    Từ trong câu: nightclub, mean, give, impression, get, buy, sell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (13 of 26): Hearings Vol. XIII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #57111. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I intended to convey that the face of Ruby did not associate itself in my mind with nightclubs in the Dallas area.

    Từ trong câu: nightclub, intend, convey, face, associate, itself, mind, area

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • DJs, bands, and comedians entertain patrons during the evening but are usually not usually employees of the nightclub.

    Từ trong câu: dj, band, comedian, entertain, patron, evening, usually, employee

    «Nightclub», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14047 (bản sửa đổi 9875256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nightclub

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nightclub trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ nightclub hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nightclub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nightclub gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nightclub?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nightclub: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.