Câu tiếng Anh có từ “neutral”
252 câu thật có từ neutral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neutral nghĩa là trung tính. neutral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having no personal preference. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neutral
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Moreover, the conqueror had decided that henceforth there were to be no neutral nations.
Từ trong câu: neutral, moreover, decide, nation
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So there is indeed a neutral element of addition within .
Từ trong câu: neutral, indeed, element, addition
«Math for Non-Geeks/Subspace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473484 (bản sửa đổi 4635957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is, I learned, only one person in America about whom it is impossible, even in Sir James's opinion, to preserve a neutral attitude.
Từ trong câu: neutral, attitude, learn, person, impossible, even, sir, opinion
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lalemant claims, and there is no doubt as to the fact, that the French were the first Europeans to become acquainted with the Neutrals.
Từ trong câu: neutral, claim, doubt, fact, first, become
James H. Coyne, The country of the Neutrals. Nguồn: Project Gutenberg #22363. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the neutral, or elemental atom there are equal numbers of protons and electrons.
Từ trong câu: proton, elemental, neutral, atom, equal, number, electron
«A-level Chemistry/AQA/Module 1/Atomic Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99133 (bản sửa đổi 4654016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the abstract there is no question but that the Faith is culturally neutral.
Từ trong câu: culturally, abstract, question, faith, neutral
Frederick D. Wilhelmsen, Hilaire Belloc: No Alienated Man; A Study in Christian Integration. Nguồn: Project Gutenberg #66856. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But a certain number of molecules do not dissociate, and hence in an electrolytic solution there are neutral molecules, anions and kations.
Từ trong câu: molecule, certain, number, hence, solution, neutral
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng neutral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neutral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neutral trong kho câu?
- Kho câu có 252 câu có từ neutral hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neutral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neutral gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neutral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neutral: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.