Câu tiếng Anh có từ “neighboring”
93 câu thật có từ neighboring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighboring nghĩa là láng giềng. neighboring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a common boundary or edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighboring
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This underlying enmity between neighboring peoples is not something rare in the world.
Từ trong câu: neighboring, underlie, neighbor, people, something, rare, world
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This city fasts and blows an alarm, and all its neighboring cities fast, but do not blow alarms.
Từ trong câu: neighboring, city, fast, blow, alarm, neighbor
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Water on the Diamond Dot was not as plentiful as on the neighboring ranches and the grass was thinner.
Từ trong câu: neighboring, water, diamond, dot, neighbor, grass, thin
Graham M. Dean, Slim Evans and His Horse Lightning. Nguồn: Project Gutenberg #44923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If they are not needed on the estates, they either work on their own grounds, or on some neighboring estate.
Từ trong câu: neighboring, need, estate, either, work, ground, neighbor
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
D’Artagnan had run, sword in hand, through all the neighboring streets, but had found nobody resembling the man he sought for.
Từ trong câu: neighboring, run, sword, hand, neighbor, street, find, nobody
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Home interests were not neglected, however, as the Courance estates were improved under his management, while the neighboring domains were drifting to ruin.
Từ trong câu: neighboring, domain, management, home, interest, neglect, however, estate
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighboring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighboring trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ neighboring hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighboring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighboring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighboring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighboring: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.