Câu tiếng Anh có từ “neighboring”
93 câu thật có từ neighboring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighboring nghĩa là láng giềng. neighboring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a common boundary or edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighboring
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The eldest child, Harriet, owned by a Judge who lived on a neighboring plantation, returned to the family after Emancipation.
Từ trong câu: neighboring, child, own, judge, live, neighbor, plantation, return
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The earliest projects were for short cuts around rapids or falls, or between neighboring waters, but bolder plans followed.
Từ trong câu: around, neighboring, early, project, short, cut, fall, neighbor
Slason, 1849-1935 [Editor] Thompson, The Railway Library, 1909 A Collection of Noteworthy Chapters, Addresses, and Papers Relating to Railways, Mostly Published During the Year. Nguồn: Project Gutenberg #50220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
George West was then head ploughman to a neighboring farmer, one of the cleanest, best behaved, and most respected laborers in the parish.
Từ trong câu: laborer, behave, neighboring, respected, cleaner, west, head, neighbor
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighboring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighboring trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ neighboring hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighboring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighboring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighboring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighboring: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.