Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neighboring”

93 câu thật có từ neighboring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neighboring nghĩa là láng giềng. neighboring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a common boundary or edge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neighboring

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is a good Sunday-school in a neighboring town.

    Từ trong câu: neighboring, good, sunday, school, neighbor, town

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 06, June, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #16036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were thousands of Indians camped in the neighboring woods.

    Từ trong câu: neighboring, camp, neighbor, wood

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no other hounds in the vicinity, and the overseers of the neighboring plantations used to borrow them to hunt their runaways.

    Từ trong câu: hunt, overseer, vicinity, borrow, neighboring, neighbor, runaway, plantation

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Between the services, and after evening church, there are always idle fellows from all the neighboring country about, as you know too well.

    Từ trong câu: evening, service, idle, fellow, neighboring, neighbor, church, always

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighboring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighboring trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ neighboring hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neighboring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighboring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighboring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighboring: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.