Câu tiếng Anh có từ “neighboring”
93 câu thật có từ neighboring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighboring nghĩa là láng giềng. neighboring là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a common boundary or edge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighboring
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As for the planets of neighboring stars we cannot say.
Từ trong câu: neighboring, planet, neighbor, star, can
Arthur W. Orton, The Four-Faced Visitors of Ezekiel. Nguồn: Project Gutenberg #30252. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt it could be made available for grazing purposes, and the cañons of the neighboring Mountains would afford shelter and grass for winter.
Từ trong câu: neighboring, doubt, make, available, purpose, neighbor, mountain, afford
James Fowler Rusling, Across America; Or, The Great West and the Pacific Coast. Nguồn: Project Gutenberg #42706. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighboring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighboring trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ neighboring hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighboring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighboring gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighboring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighboring: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.