Câu tiếng Anh có từ “naive”
109 câu thật có từ naive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naive nghĩa là ngây thơ. naive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Naive expectations about the results may lead out of the value range.
Từ trong câu: naive, expectation, result, lead, out, value, range
«Ada Programming/Types/mod», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19210 (bản sửa đổi 4036574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These relations might be explained in the following, possibly naive way.
Từ trong câu: naive, relation, explain, follow, possibly, way
«Statistics/Analysis of Tuberculosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117020 (bản sửa đổi 4222636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By understanding this counter-example, you therefore correct any naive and tempting misconceptions that you might have.
Từ trong câu: naive, understand, counter, example, therefore, correct, tempt, misconception
«Measure Theory/Counter-examples», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303128 (bản sửa đổi 2600021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A naive compiler might read in every source file, translate everything into machine code, and write out an executable.
Từ trong câu: naive, read, every, source, file, translate, everything, machine
«C programming/Basics of compilation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2133 (bản sửa đổi 4652558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A purely naive realist account may ignore how categories and institutions shape action.
Từ trong câu: realist, naive, purely, account, ignore, category, institution, shape
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/5.3 Ambiguities of Post-Structuralism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480140 (bản sửa đổi 4673300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is handsome and carefree, naive of the way his actions might affect those surrounding him.
Từ trong câu: carefree, naive, handsome, way, action, affect, surround
«Book Reviews/Anna Karenina», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130091 (bản sửa đổi 2483810). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng naive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| naive realism | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naive trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ naive hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naive: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.