E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naive”

105 câu thật có từ naive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naive nghĩa là ngây thơ. naive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Implement the naive strategy in which each philosopher repeatedly attempts to pick up forks until both forks are acquired.

    Từ trong câu: naive, implement, strategy, philosopher, repeatedly, attempt, pick, up

    «Operating Systems (Hands-On)/Resource Allocation Techniques/Extended Dining Philosophers Problem», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328228 (bản sửa đổi 2795743). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The story of its rebuilding is perhaps the most interesting of the many strange, naive tales of this adventurous city.

    Từ trong câu: naive, adventurous, story, rebuild, perhaps, interest, many, strange

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the old days, when there were wolves, it was the custom of the naive people of those days to torture a wolf if they caught one.

    Từ trong câu: naive, old, day, wolf, custom, people, torture, catch

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Knowing Duff; I felt that if the investigators were a little bit naive, they got tricked more than Duff got tricked.

    Từ trong câu: investigator, naive, bit, trick, know, feel, little, get

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng naive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
naive realism10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naive trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ naive hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naive: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.