Câu tiếng Anh có từ “naive”
109 câu thật có từ naive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naive nghĩa là ngây thơ. naive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was an extraordinarily fresh, naive power in the story.
Từ trong câu: naive, extraordinarily, fresh, power, story
Samuel Merwin, Henry Is Twenty: A Further Episodic History of Henry Calverly, 3rd. Nguồn: Project Gutenberg #51948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the old days, when there were wolves, it was the custom of the naive people of those days to torture a wolf if they caught one.
Từ trong câu: naive, old, day, wolf, custom, people, torture, catch
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng naive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| naive realism | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naive trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ naive hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naive: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.