Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naive”

109 câu thật có từ naive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naive nghĩa là ngây thơ. naive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The story of its rebuilding is perhaps the most interesting of the many strange, naive tales of this adventurous city.

    Từ trong câu: naive, adventurous, story, rebuild, perhaps, interest, many, strange

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A naive strategy would be to choose the six faces that, in the opinion of the entrant, are the most beautiful.

    Từ trong câu: naive, strategy, choose, six, face, opinion, entrant, beautiful

    «Economic Classroom Experiments/Guessing Game», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33431 (bản sửa đổi 2724844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Say, ain’t I the whitest-haired beggar you ever did see?” he asked me the other day in a sort of naive wonder at himself.

    Từ trong câu: naive, white, hair, ever, see, ask, day, sort

    Katharine Duncan Morse, The Uncensored Letters of a Canteen Girl. Nguồn: Project Gutenberg #51495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng naive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
naive realism10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naive trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ naive hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naive: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.