Câu tiếng Anh có từ “naive”
107 câu thật có từ naive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naive nghĩa là ngây thơ. naive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or showing unaffected simplicity and lack of guile or worldly experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Nevertheless he is ingenuous, and has kept fast hold on the naive faith of his childhood.
Từ trong câu: naive, childhood, ingenuous, nevertheless, keep, fast, hold, faith
Anatole France, Mother of Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #58099. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Swift explained that his writings were "naive and pathetic ways to channel my teenage angst.
Từ trong câu: angst, swift, explain, write, naive, way, channel, teenage
«UK teens cleared of school massacre plot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139395 (bản sửa đổi 4828571). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng naive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| naive realism | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naive trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ naive hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naive: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.