Câu tiếng Anh có từ “mustard”
153 câu thật có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mustard nghĩa là mù tạt. mustard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several cruciferous plants of the genus Brassica. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mustard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The "mustard colour" will be darker than samples having low percentages of copper.
Từ trong câu: mustard, color, dark, sample, low, percentage, copper
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Cu-Brass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128579 (bản sửa đổi 4645609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mustard gas was especially dangerous because it is heavier than air, meaning it sinks into low-lying areas.
Từ trong câu: mustard, gas, especially, dangerous, because, heavy, air, mean
«Chemical weapons in World War I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376540 (bản sửa đổi 10609407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So, then, conclude with me that dumb, unfeeling mustard has more wit than a talking, unfeeling fool, as you are.'
Từ trong câu: mustard, conclude, dumb, wit, talk, fool
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they tried to put me into the mustard-pot, I yelled lustily and showed more lung-power than aptitude for the stage.
Từ trong câu: aptitude, mustard, try, put, pot, yell, show, lung
Ellen Terry, The Story of My Life: Recollections and Reflections. Nguồn: Project Gutenberg #12326. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mustard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustard trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ mustard hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mustard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustard: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.