Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortify”

88 câu thật có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortify nghĩa là hành xác. mortify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practice self-denial of one's body and appetites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortify

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I don't see why I should be mortified," said she, "He may be, if he likes."

    Từ trong câu: mortify, see, like

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I assure you, he may write his worst, and he will never mortify me again.

    Từ trong câu: mortify, assure, write, bad, never, again

    Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2088. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Prince may have been as much mortified as Starbuck, but he offered no excuse and said little.

    Từ trong câu: mortify, prince, much, offer, excuse, little

    William John Hopkins, She Blows! And Sparm at That!. Nguồn: Project Gutenberg #58028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may have been occasionally mortified by a passing decline in the demand for Christmas stories and for magazine serials from his pen.

    Từ trong câu: mortify, serial, occasionally, pass, decline, demand, story, magazine

    T. H. S. Escott, Anthony Trollope; His Work, Associates and Literary Originals. Nguồn: Project Gutenberg #60100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might do good, or at least it could do little harm, where aged and self-mortified men were the occupants of the office.

    Từ trong câu: mortify, good, least, little, harm, age, self, man

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vanity, it may be, chose to mortify itself, by putting on, for ceremonials of pomp and state, the garments that had been wrought by her sinful hands.

    Từ trong câu: mortify, vanity, choose, itself, put, state, garment, hand

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deeply mortify263 lần
mortify vanity107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortify trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortify: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.