Câu tiếng Anh có từ “mortify”
88 câu thật có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortify nghĩa là hành xác. mortify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practice self-denial of one's body and appetites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortify
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I have been much mortified in not being at liberty, as I have expressed to Mr Deane.
Từ trong câu: mortify, much, liberty, express, mr
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen her rise, as about to address the court, when the judges were going out, and look mortified as if she felt neglected.
Từ trong câu: mortify, see, rise, address, court, judge, go, out
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 129, April 17, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41205. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have studied how best to mortify in them the worldly sentiment of pride; and, only the other day, I had a pleasing proof of my success.
Từ trong câu: worldly, mortify, proof, sentiment, study, best, pride, day
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortify trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortify: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.