E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortify”

76 câu thật có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortify nghĩa là hành xác. mortify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practice self-denial of one's body and appetites. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But Lady Hastings was not only pained and mortified herself--she contrived to communicate a share of all she felt to others.

    Từ trong câu: contrive, mortify, lady, pain, herself, communicate, share, feel

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Perhaps," agreed Gabrielle, "but only to leave you again, in a fashion more mortifying for him and more calamitous for you.

    Từ trong câu: calamitous, perhaps, agree, leave, again, fashion, mortify

    Guy Wetmore Carryl, Zut, and Other Parisians. Nguồn: Project Gutenberg #43216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortify trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortify: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.