Câu tiếng Anh có từ “mortify”
76 câu thật có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortify nghĩa là hành xác. mortify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practice self-denial of one's body and appetites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortify
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You have a high spirit, and high religious sentiments: both would be mortified and shocked in a nunnery.
Từ trong câu: mortify, high, spirit, religious, sentiment, shock
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To actually do it would be mortifying.
Từ trong câu: mortify, actually
«Dr. Joseph Merlino on sexuality, insanity, Freud, fetishes and apathy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81631 (bản sửa đổi 2004061). · English Wikinews · CC BY 2.5
These, with a thousand other mortifying deficiencies, would shatter his romantic project into innumerable fragments in a moment.
Từ trong câu: deficiency, mortify, thousand, shatter, romantic, project, fragment, moment
William Cowper, The Works of William Cowper His life, letters, and poems, now first completed by the introduction of Cowper's private correspondence. Nguồn: Project Gutenberg #47790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They said, in compassionate tones, that they really did pity the Whartons; for, let them say what they would, it must be dreadfully mortifying to have that squaw about.
Từ trong câu: compassionate, tone, really, pity, let, mortify
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortify trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortify: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.