Câu tiếng Anh có từ “mortify”
88 câu thật có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortify nghĩa là hành xác. mortify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practice self-denial of one's body and appetites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortify
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
With what object in view, could a philosopher who denied the immortality of the soul, mortify the senses?
Từ trong câu: mortify, object, view, philosopher, deny, immortality, soul, sense
Ninon de Lenclos, Life, letters, and Epicurean philosophy of Ninon de L'Enclos, the celebrated beauty of the seventeenth century. Nguồn: Project Gutenberg #10665. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It might do good, or at least it could do little harm, where aged and self-mortified men were the occupants of the office.
Từ trong câu: mortify, good, least, little, harm, age, self, man
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But how could she dare to awaken him, and let him know what he had been doing, when it would mortify him to discover his folly in respect of her?
Từ trong câu: mortify, dare, let, know, do, discover, folly, respect
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortify trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ mortify hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortify: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.