Câu tiếng Anh có từ “monotonously”
39 câu thật có từ monotonously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monotonously nghĩa là đơn điệu. monotonously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a monotonous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monotonously
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They tossed and turned on their little beds, and the cheese-wring dripped monotonously downstairs.
Từ trong câu: monotonously, turn, little, bed, cheese, downstairs
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of equal or perhaps greater value were certain incantations which she droned monotonously above him.
Từ trong câu: monotonously, equal, perhaps, great, value, certain, above
Edgar Rice Burroughs, The land of hidden men. Nguồn: Project Gutenberg #70536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’m not going to tell no truth and I’m not going to tell no lies,” he repeated monotonously.
Từ trong câu: monotonously, go, tell, truth, lie, repeat
Edgar Wallace, The Fellowship of the Frog. Nguồn: Project Gutenberg #69789. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The hours passed monotonously, while in the immeasurably empty regions beyond the light slowly changed till it grew less unreal.
Từ trong câu: monotonously, hour, pass, empty, region, beyond, light, slowly
Pierre Loti, An Iceland Fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #2196. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A drum, ingeniously made by stretching a serpent's skin over a large calabash, was monotonously beaten as our good-night lullaby when we stretched ourselves out on the grass.
Từ trong câu: monotonously, drum, make, stretch, skin, large, beat, good
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I listened; he breathed heavily, regularly, monotonously.
Từ trong câu: regularly, monotonously, listen, breathe, heavily
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monotonously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ticked monotonously | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotonously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotonously trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ monotonously hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monotonously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotonously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotonously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotonously: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.