Câu tiếng Anh có từ “monotonously”
37 câu thật có từ monotonously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monotonously nghĩa là đơn điệu. monotonously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a monotonous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monotonously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was nothing else they could do in the half darkness and the slow hours dragged themselves away monotonously.
Từ trong câu: monotonously, nothing, else, half, darkness, slow, hour, drag
Percy Keese Fitzhugh, Tom Slade with the Boys Over There. Nguồn: Project Gutenberg #18954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rain had begun in the early morning, at first very heavy, then fine and cutting, from low clouds which extended monotonously.
Từ trong câu: monotonously, rain, begin, early, morning, first, heavy, fine
Henryk Sienkiewicz, Hania. Nguồn: Project Gutenberg #36583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monotonously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ticked monotonously | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotonously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotonously trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ monotonously hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monotonously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotonously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotonously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotonously: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.