E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monotonously”

34 câu thật có từ monotonously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monotonously nghĩa là đơn điệu. monotonously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a monotonous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Everywhere ridge after ridge rolled off to meet the sky, all looking monotonously alike.

    Từ trong câu: monotonously, everywhere, ridge, roll, off, meet, sky, look

    W. Crispin Sheppard, The Rambler Club with the Northwest Mounted. Nguồn: Project Gutenberg #68995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great majority of people rent a story, or half a story, of the huge residence buildings that give the city its monotonously gloomy look.

    Từ trong câu: monotonously, great, majority, people, rent, story, half, huge

    Ruth Cranston, The Meccas of the World The Play of Modern Life in New York, Paris, Vienna, Madrid and London. Nguồn: Project Gutenberg #67346. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng monotonously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ticked monotonously10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotonously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotonously trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ monotonously hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monotonously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotonously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotonously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotonously: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.