Câu tiếng Anh có từ “monastery”
185 câu thật có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monastery nghĩa là tu viện. monastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residence of a religious community. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monastery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For the monasteries themselves this wealth could only accumulate, since it never had to be divided among sons.
Từ trong câu: accumulate, monastery, themselves, wealth, since, never, divide, among
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The monastery stands on the summit of a perpendicular rock, and, being quite inaccessible, no visitor can reach it unless drawn up by a rope.
Từ trong câu: summit, monastery, stand, rock, quite, visitor, reach, unless
Arthur J. Hayes, The source of the Blue Nile. Nguồn: Project Gutenberg #71480. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don Carlos has gone to a monastery so that he can be quiet in his misery.
Từ trong câu: misery, do, go, monastery, quiet
«Don Carlos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197296 (bản sửa đổi 10956503). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But these numbers are only nominal, and the colleges can, like the Rebung monastery, take in either more or fewer students than their fixed number.
Từ trong câu: nominal, number, college, like, monastery, take, either, few
Ekai Kawaguchi, Three Years in Tibet. Nguồn: Project Gutenberg #52594. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He could also join in the chants of the monks without rising, if he were suffering from gout, for a window opened directly from his room into the chapel of the monastery.
Từ trong câu: gout, join, monk, rise, suffer, window, open, directly
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monastery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| franciscan monastery | 71 lần |
| benedictine monastery | 57 lần |
| buddhist monastery | 64 lần |
| carthusian monastery | 47 lần |
| trappist monastery | 46 lần |
| dominican monastery | 37 lần |
| monastery of charolles | 28 lần |
| neighbouring monastery | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastery trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastery: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.