Câu tiếng Anh có từ “monastery”
182 câu thật có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monastery nghĩa là tu viện. monastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residence of a religious community. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monastery
Luckily, monks in monasteries helped save this knowledge by copying old texts written in Latin.
Từ trong câu: monastery, luckily, monk, help, save, knowledge, copy, old
«Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By this time the monasteries were becoming an economic force making huge sums of money from the production of wool.
Từ trong câu: monastery, time, become, economic, force, make, huge, sum
«Hedges and Hurdles in England», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241850 (bản sửa đổi 3988676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The terrified official declared he had built a monastery for a hundred Zen monks, and then raced home to start construction.
Từ trong câu: terrify, terrified, construction, monastery, official, declare, build, hundred
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monastery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- franciscan monastery71 lần
- benedictine monastery57 lần
- buddhist monastery64 lần
- carthusian monastery47 lần
- trappist monastery46 lần
- dominican monastery37 lần
- monastery of charolles28 lần
- neighbouring monastery56 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastery trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastery: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.