Câu tiếng Anh có từ “monastery”
182 câu thật có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monastery nghĩa là tu viện. monastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residence of a religious community. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monastery
The entire world will become a vast monastery in that day, which will be the resting-season, the sabbath of humanity.
Từ trong câu: monastery, entire, world, become, vast, day, rest, season
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The King retired to the Monastery of the Escorial, and Sanchez was cited to meet him there to learn the royal will.
Từ trong câu: cite, monastery, king, retire, meet, learn, royal
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By now her will would have resisted another’s coming to take her work--anchorite or pilgrim or monk from the monastery, or any desert wanderer.
Từ trong câu: monk, pilgrim, monastery, now, resist, come, take, work
Mary Johnston, The Wanderers. Nguồn: Project Gutenberg #57496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monastery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- franciscan monastery71 lần
- benedictine monastery57 lần
- buddhist monastery64 lần
- carthusian monastery47 lần
- trappist monastery46 lần
- dominican monastery37 lần
- monastery of charolles28 lần
- neighbouring monastery56 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastery trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastery: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.