E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monastery”

182 câu thật có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monastery nghĩa là tu viện. monastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residence of a religious community. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monastery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The temples and monasteries of Ajunta, too, are of the highest interest.

    Từ trong câu: monastery, temple, high, interest

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The monasteries and churches, which vied in point of richness and architectural beauty with the best on the Continent, were plundered and demolished.

    Từ trong câu: architectural, monastery, church, point, beauty, best, continent, demolish

    C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He particularly met them near monasteries and monastic cells; for where rebellion exists, there is the greatest need of armies and strength.

    Từ trong câu: monastic, particularly, meet, near, monastery, cell, exist, great

    Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The number of monks grew as the best minds were recruited into the monasteries.

    Từ trong câu: monk, recruit, number, grow, best, mind, monastery

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng monastery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
franciscan monastery71 lần
benedictine monastery57 lần
buddhist monastery64 lần
carthusian monastery47 lần
trappist monastery46 lần
dominican monastery37 lần
monastery of charolles28 lần
neighbouring monastery56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastery trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastery: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.