Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monastery”

198 câu thật có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monastery nghĩa là tu viện. monastery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the residence of a religious community. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monastery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “There is,” said he, “a ruined monastery near--you may have observed it from your window.”--“No!

    Từ trong câu: monastery, ruin, near, observe, window

    Charles Robert Maturin, Melmoth the Wanderer, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #53688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Run quickly and bring the priests of the monastery to me, that I may make to them such presents as God hath given to me.

    Từ trong câu: monastery, run, quickly, bring, priest, make, present, god

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Boy-pupils are inmates of every Tibetan monastery; but under exceptional circumstances a pupil may live with his parents.

    Từ trong câu: exceptional, monastery, boy, pupil, every, circumstance, live, parent

    Monier, Sir Monier-Williams, Buddhism, in Its Connexion with Brahmanism and Hinduism, and in Its Contrast with Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #47214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a monastery, which may contain more than a hundred monks.

    Từ trong câu: contain, monk, hundred, monastery

    337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng monastery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
franciscan monastery71 lần
benedictine monastery57 lần
buddhist monastery64 lần
carthusian monastery47 lần
trappist monastery46 lần
dominican monastery37 lần
monastery of charolles28 lần
neighbouring monastery56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastery trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ monastery hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monastery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastery: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.