Câu tiếng Anh có từ “misleading”
72 câu thật có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misleading nghĩa là gây hiểu lầm. misleading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed to deceive or mislead either deliberately or inadvertently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misleading
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Besides this, the drawing of any particular kind of battery might be misleading.
Từ trong câu: misleading, besides, draw, particular, kind, battery, mislead
Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And even now there is danger lest the attempt may prove misleading.
Từ trong câu: misleading, even, now, danger, lest, attempt, prove, mislead
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The title in its virtual sense, is, indeed, justly applicable, but in the ordinary acceptation might possibly prove misleading.
Từ trong câu: misleading, virtual, applicable, mislead, justly, title, sense, indeed
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is sometimes called the may-flower ground, but this is somewhat misleading as that design occurs in other laces.
Từ trong câu: misleading, sometimes, call, flower, ground, somewhat, mislead, design
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'I assuredly would not take upon me to sow distrust, did I not know how misleading too guileless a confidence may here prove.
Từ trong câu: misleading, take, know, mislead, confidence, prove
E. Werner, Fickle Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #39194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There may be stated here some reasons why this plea of neutrality, though so false, is yet so specious and misleading.
Từ trong câu: mislead, misleading, state, reason, though, false
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I well know that you prefer the name “theory of evolution” for what I am speaking of: but it may be misleading in various respects.
Từ trong câu: mislead, misleading, well, know, prefer, name, theory, evolution
Hans Driesch, The Science and Philosophy of the Organism. Nguồn: Project Gutenberg #44388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misleading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misleading trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misleading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misleading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misleading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misleading: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.