Câu tiếng Anh có từ “misleading”
72 câu thật có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misleading nghĩa là gây hiểu lầm. misleading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed to deceive or mislead either deliberately or inadvertently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misleading
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The term 'sovereign' having acquired this definite meaning, Rousseau was misleading his readers when he ascribed sovereignty to the general will.
Từ trong câu: misleading, term, acquire, definite, mean, mislead, reader, general
Thomas Hill Green, Lectures on the Principles of Political Obligation Reprinted from Green's Philosophical Works, vol. II., with Preface by Bernard Bosanquet. Nguồn: Project Gutenberg #61889. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately it had not been verified by any close reconnaissance of the river, and thus both the sketch and the orders were misleading.
Từ trong câu: misleading, unfortunately, verify, close, river, thus, sketch, order
Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So they grew up, and many was the grave lecture commenced by ma, to the effect that Sam was misleading and spoiling Henry.
Từ trong câu: misleading, grow, up, many, grave, lecture, effect, mislead
Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misleading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misleading trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misleading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misleading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misleading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misleading: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.