Câu tiếng Anh có từ “misleading”
72 câu thật có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misleading nghĩa là gây hiểu lầm. misleading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed to deceive or mislead either deliberately or inadvertently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misleading
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And even now there is danger lest the attempt may prove misleading.
Từ trong câu: misleading, even, now, danger, lest, attempt, prove, mislead
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whereas, nothing could be more misleading than “wax-doll,” for there is character, character, in every molecule of her person.
Trong khi đó, không có gì có thể gây hiểu nhầm hơn “búp bê sáp”, vì mỗi phân tử của cô ấy đều có tính cách, tính cách.
Từ trong câu: misleading, whereas, doll, molecule, mislead, nothing, wax, character
Henry Harland, Comedies and Errors. Nguồn: Project Gutenberg #52701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, is misleading, for there is no Act upon the Statute Book which bears such a name.
Từ trong câu: mislead, misleading, however, act, book, bear, name
William Watkin Davies, Wales. Nguồn: Project Gutenberg #74307. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misleading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misleading trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misleading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misleading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misleading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misleading: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.