Câu tiếng Anh có từ “misleading”
72 câu thật có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misleading nghĩa là gây hiểu lầm. misleading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed to deceive or mislead either deliberately or inadvertently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misleading
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Indeed, as an indication of the extent to which the races have mingled, they are misleading."
Từ trong câu: misleading, indeed, indication, extent, race, mingle, mislead
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He turned, staring at me in that coldly penetrating way which was so disconcerting and so misleading.
Từ trong câu: misleading, turn, stare, penetrate, way, mislead
Sax Rohmer, Moon of madness. Nguồn: Project Gutenberg #77001. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The tradition which made him a pupil of Daedalus is apparently misleading, since Daedalus had no connexion with Ionic art.
Từ trong câu: misleading, tradition, make, pupil, apparently, mislead, since, connection
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, is misleading, for there is no Act upon the Statute Book which bears such a name.
Từ trong câu: mislead, misleading, however, act, book, bear, name
William Watkin Davies, Wales. Nguồn: Project Gutenberg #74307. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The elephants have given rise to a proverbial expression in England, which is a little misleading when viewed in the light of Siamese opinion.
Từ trong câu: mislead, misleading, proverbial, elephant, give, rise, expression, little
Ernest Young, The Kingdom of the Yellow Robe Being Sketches of the Domestic and Religious Rites and Ceremonies of the Siamese. Nguồn: Project Gutenberg #48111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misleading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misleading trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misleading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misleading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misleading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misleading: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.