Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “misleading”

72 câu thật có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: misleading nghĩa là gây hiểu lầm. misleading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: designed to deceive or mislead either deliberately or inadvertently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ misleading

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • 'I assuredly would not take upon me to sow distrust, did I not know how misleading too guileless a confidence may here prove.

    Từ trong câu: misleading, take, know, mislead, confidence, prove

    E. Werner, Fickle Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #39194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The word "founded" is indeed misleading; a more suitable term would be "reconstructed."

    Từ trong câu: mislead, misleading, reconstruct, word, found, indeed, suitable, term

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would also point out that your representation of the IMF's knowledge and actions is misleading.

    Từ trong câu: mislead, misleading, point, out, representation, knowledge, action

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ misleading

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misleading trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ misleading hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ misleading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misleading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misleading?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misleading: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.