Câu tiếng Anh có từ “meticulously”
50 câu thật có từ meticulously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meticulously nghĩa là một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chăm chút cẩn trọng đến từng chi tiết nhỏ. meticulously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that shows great attention to every detail; with extreme care, thoroughness, and precision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meticulously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She blew her nose meticulously (as certain modern writers would say), creating an atmosphere which made confession impossible.
Từ trong câu: meticulously, blow, nose, certain, modern, writer, create, atmosphere
Laurence Housman, Trimblerigg. Nguồn: Project Gutenberg #73474. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The meticulously designed sets create a lived-in environment, which is thanks to Anderson's intent on using real props.
Từ trong câu: meticulously, design, set, create, live, environment, thank, intent
«Fantastic Mr. Fox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301632 (bản sửa đổi 2712569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
People meticulously calculate which actions reap the most benefits with the least amount of consequences, using their free will.
Từ trong câu: meticulously, people, calculate, action, reap, benefit, least, amount
«Criminology/Module 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308144 (bản sửa đổi 2714235). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Casting is done meticulously to portray the characters according to the director’s vision, which may include choosing well-known actors.
Từ trong câu: meticulously, cast, portray, character, accord, vision, include, choose
«Digital Media Concepts/Webtoon Adaptations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313454 (bản sửa đổi 2676906). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Roberts walked over to a cabinet and brought back a colored liqueur which he offered to Martin, pouring it slowly and meticulously into Holland glass.
Từ trong câu: meticulously, walk, cabinet, bring, back, color, offer, pour
Harlan Cozad McIntosh, This Finer Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #64251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meticulously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meticulously trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ meticulously hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meticulously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meticulously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meticulously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meticulously: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.