Câu tiếng Anh có từ “meticulously”
50 câu thật có từ meticulously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meticulously nghĩa là một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chăm chút cẩn trọng đến từng chi tiết nhỏ. meticulously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that shows great attention to every detail; with extreme care, thoroughness, and precision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meticulously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Despite meticulously planning, the Trio apparently failed to consider they might become separated once inside the Ministry.
Từ trong câu: meticulously, despite, plan, trio, apparently, fail, consider, become
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130317 (bản sửa đổi 3084216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Casting is done meticulously to portray the characters according to the director’s vision, which may include choosing well-known actors.
Từ trong câu: meticulously, cast, portray, character, accord, vision, include, choose
«Digital Media Concepts/Webtoon Adaptations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313454 (bản sửa đổi 2676906). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Data Foundation is meticulously nonpartisan, to the point that Dr. Hart worked hard to avoid saying anything that might displease anyone.
Từ trong câu: meticulously, data, foundation, point, dr, work, hard, avoid
«Evidence-informed public policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322925 (bản sửa đổi 2811298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Someone with poor self-esteem, for example, may meticulously edit their posts to project a socially acceptable image out of fear of being judged.
Từ trong câu: meticulously, someone, poor, self, example, edit, post, project
«Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306730 (bản sửa đổi 2693266). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meticulously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meticulously trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ meticulously hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meticulously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meticulously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meticulously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meticulously: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.