Câu tiếng Anh có từ “meticulously”
50 câu thật có từ meticulously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meticulously nghĩa là một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chăm chút cẩn trọng đến từng chi tiết nhỏ. meticulously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that shows great attention to every detail; with extreme care, thoroughness, and precision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meticulously
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All in all, it is evident that the maintenance team did not work meticulously.
Từ trong câu: meticulously, evident, maintenance, team, work
«Professionalism/China Airlines Flight 611», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299209 (bản sửa đổi 4198733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As this should be review, we will not be meticulously graphing each step.
Từ trong câu: meticulously, review, graph, step
«CLEP College Algebra/Absolute Value Equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191318 (bản sửa đổi 4649822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dr. Letheny greeted me as meticulously as if we had not operated together that very morning.
Từ trong câu: meticulously, dr, greet, operate, together, morning
Mignon G. Eberhart, The patient in Room 18. Nguồn: Project Gutenberg #75384. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Montgomery prepared meticulously for the new offensive after he convinced Churchill that time was not being wasted.
Từ trong câu: meticulously, prepare, new, offensive, convince, time, waste
«Bernard Montgomery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278535 (bản sửa đổi 10936480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Move circumspectly, not meticulously, and rather carefully solicitous than anxiously solicitudinous.
Từ trong câu: meticulously, move, rather, carefully, anxiously
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowadays a bibliography that is not at once complete, detailed, and meticulously accurate is of no value.
Từ trong câu: meticulously, nowadays, once, complete, detail, accurate, value
P. B. M. Allan, The Book-Hunter at Home. Nguồn: Project Gutenberg #22716. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meticulously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meticulously trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ meticulously hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meticulously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meticulously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meticulously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meticulously: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.