Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meticulously”

50 câu thật có từ meticulously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meticulously nghĩa là một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chăm chút cẩn trọng đến từng chi tiết nhỏ. meticulously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that shows great attention to every detail; with extreme care, thoroughness, and precision. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meticulously

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For this reason, a good flight instructor will meticulously observe the safety practices taught the students.

    Vì lý do này, một người hướng dẫn bay giỏi sẽ quan sát tỉ mỉ các biện pháp an toàn đã được dạy cho học viên.

    Từ trong câu: meticulously, reason, good, flight, instructor, observe, safety, practice

    «Airplane Flying Handbook/Introduction to flight training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31357 (bản sửa đổi 2214550). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The next time they came, they would find that he had shaved himself meticulously, and wore one of the flowers they had brought him.

    Từ trong câu: meticulously, next, time, come, find, shave, himself, wear

    Upton Sinclair, Boston. Nguồn: Project Gutenberg #78039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furthermore, airline companies meticulously monitor potential customers' behaviors to modify fairs.

    Từ trong câu: furthermore, potential, monitor, airline, meticulously, company, customer, behavior

    «Information Technology and Ethics/Intellectual Property Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262503 (bản sửa đổi 4393048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meticulously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meticulously trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ meticulously hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meticulously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meticulously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meticulously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meticulously: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.