Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mercantile”

94 câu thật có từ mercantile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mercantile nghĩa là buôn bán. mercantile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the economic system of mercantilism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mercantile

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • One large mercantile concern has solved the problem by using the following system.

    Từ trong câu: mercantile, large, concern, solve, problem, use, follow, system

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has hunted the German mercantile marine from the high seas.

    Từ trong câu: mercantile, hunt, marine, high, sea

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It brought, as we have seen, commerce and manufactures, the mercantile interest, the agricultural interest, to ruin.

    Từ trong câu: mercantile, bring, see, commerce, manufacture, interest, agricultural, ruin

    Andrew Dickson White, Fiat Money Inflation in France: How it Came, What it Brought, and How it Ended. Nguồn: Project Gutenberg #6949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wholesale mercantile trade has fallen off somewhat, as it has all over the country, owing to depression that seems to be universal.

    Từ trong câu: mercantile, trade, fall, off, somewhat, country, owe, depression

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has never been enforced in the mercantile marine of Great Britain, nor as far as I know in that of any foreign nation.

    Từ trong câu: enforce, mercantile, marine, never, great, far, know, foreign

    Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mercantile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mercantile marine127 lần
mercantile pursuits104 lần
mercantile transactions59 lần
mercantile establishments24 lần
mercantile transaction26 lần
mercantile speculation25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercantile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercantile trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ mercantile hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mercantile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercantile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercantile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercantile: Quá khứ đơn (18 câu), So sánh nhất (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.