Câu tiếng Anh có từ “mercantile”
94 câu thật có từ mercantile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mercantile nghĩa là buôn bán. mercantile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the economic system of mercantilism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mercantile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These are the strongest circumstances she could have in her favor with a mercantile people.
Từ trong câu: mercantile, strong, circumstance, favor, people
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A mercantile marine and a military marine must grow up together; one can not long exist without the other.
Từ trong câu: mercantile, marine, military, grow, up, together, long, exist
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To concentrate colonial settlements on the seaboard where they could be active parts of the British mercantile system.
Tập trung các khu định cư thuộc địa trên bờ biển nơi chúng có thể là bộ phận tích cực của hệ thống thương mại của Anh.
Từ trong câu: active, concentrate, mercantile, settlement, colonial, part, system
«US History/Road to Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1122 (bản sửa đổi 4634602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Gradually, however, the mixed population is becoming more educated, and can find employment in Government and mercantile offices, as all excel in beautiful handwriting.
Từ trong câu: handwriting, excel, mercantile, gradually, however, mix, population, become
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mercantile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mercantile marine | 127 lần |
| mercantile pursuits | 104 lần |
| mercantile transactions | 59 lần |
| mercantile establishments | 24 lần |
| mercantile transaction | 26 lần |
| mercantile speculation | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercantile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercantile trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ mercantile hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mercantile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercantile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercantile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercantile: Quá khứ đơn (18 câu), So sánh nhất (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.